Dịch

crackling

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Mỡ nướng giòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Fat that, after roasting a joint, hardens and crispens
  2. Bì lợn nướng giòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The crispy rind of roast pork.
  3. Da chiên giòndanh từđếm được (countable)A crispy, fried skin or rind, especially of pork.
  4. Lách táchtính từkhông so sánh (not comparable)Sounding with small, sharp cracks or reports, frequently repeated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cracklingDạng gốc (base form)
  2. cracklingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pork cracklingdanh từDa hoặc bì heo chiên giòn
crackling microstardanh từLoại pháo hoa đầu tiên cháy trong một khoảng thời gian để tạo hiệu ứng thị giác và sau đó bùng cháy mạnh

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tiếng lách tách
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The making of small, sharp cracks or reports, frequently repeated.

Ví dụ

  • […] .Lần đầu tiên trong đời [...] anh ấy nếm thử món mỡ nướng giòn.
  • , 500 (1 12 ) . .Để làm món da gà chiên giòn, dùng 500 g da gà. Rửa sạch và loại bỏ mỡ thừa.
  • ... . , , , ,[…]... nhưng thường bị lãng quên là món da gà chiên giòn cũng ngon không kém. Trong công thức này, những lát bánh mì baguette phết bơ phong và muối biển được nướng, sau đó phủ lên trên là da gà chiên giòn, chà là mềm ngọt,...

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI