Dịch

bitty

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Rời rạc, vụn vặt, chắp vátính từContaining bits; fragmented.
  2. Rất nhỏ, tí hontính từVery small.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bittyDạng gốc (base form)
  2. bittiesSố nhiều (plural)
  3. bittierSo sánh hơn (comparative)
  4. bittiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

itty bitty titty committeedanh từPhụ nữ hoặc trẻ em gái có bộ ngực nhỏ, nhìn chung
bitty boxdanh từMáy tính có bộ nhớ và khả năng tính toán hạn chế
litty-bittytính từRất nhỏ
itty bittyChưa có nghĩa
litty bittyChưa có nghĩa
itty-bittyChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Ở đây tranh chấp, xung đột vụn vặt làm triệt tiêu sự thay đổi.
  • .Bạn gái cô ấy thuộc hội ngực lép.

AI