bitty
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Rời rạc, vụn vặt, chắp vátính từContaining bits; fragmented.
- Rất nhỏ, tí hontính từVery small.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| itty bitty titty committeedanh từ | danh từ | Phụ nữ hoặc trẻ em gái có bộ ngực nhỏ, nhìn chung |
| bitty boxdanh từ | danh từ | Máy tính có bộ nhớ và khả năng tính toán hạn chế |
| litty-bittytính từ | tính từ | Rất nhỏ |
| itty bitty | Chưa có nghĩa | |
| litty bitty | Chưa có nghĩa | |
| itty-bitty | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc bittyVí dụ
- , .Ở đây tranh chấp, xung đột vụn vặt làm triệt tiêu sự thay đổi.
- .Bạn gái cô ấy thuộc hội ngực lép.