Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dolphining
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Động tác lao tới lui như cá heo (có thể thực hiện trên không hoặc dưới nước)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act of pitching forward and backward like a dolphin (can be done in the air or water).
Nguồn gốc
(etymology)
dolphin
+
-ing
AI
1
Động tác lao tới lui như cá heo (có thể thực hiện trên không hoặc dưới nước)
1
Động tác lao tới lui như cá heo (có thể thực hiện trên không hoặc dưới nước)
1
Động tác lao tới lui như cá heo (có thể thực hiện trên không hoặc dưới nước)