suceso
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/suˈseso/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự kiện, xảy radanh từevent, happening
- Kết quảdanh từoutcome, result
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sucesoDạng gốc (base form)
- sucesosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sucesor legal | Người thừa kế hợp pháp | |
| sucesor al trono | Người thừa kế ngai vàng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thành công
- success