acontecimiento
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/akonteθiˈmjento/nguồn
Nghĩa chính
- Sự kiện, sự phát triển, sự xuất hiện, xảy radanh từevent, development, occurrence, happening
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acontecimientoDạng gốc (base form)
- acontecimientosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acontecimiento histórico | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- developmentTiếng Anhtương đương
- wonderTiếng Anhtương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Sự kiện nào đã thay đổi cuộc đời bạn nhất?
- .Sự kiện này hoàn toàn chưa từng có.
- .