Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Loại dép có đế cao su được buộc chặt vào bàn chân bằng một dây cao su nối giữa các ngón chân và xung quanh hai bên bàn chândanh từA sandal consisting of a rubber sole fastened to the foot by a rubber thong fitting between the toes and around the sides of the foot.
- Sự thay đổi địa điểm; một sự đảo ngược hoặc hoán đổidanh từA change of places; an inversion or swap.
- Trường hợp lật ngược tình thế, liên tục thay đổi quan điểm đã nêu của một người về một vấn đềdanh từAn instance of flip-flopping, of repeatedly changing one's stated opinion about a matter.
- Luân phiên qua lại giữa các ý kiến, ý tưởng hoặc quyết định đối lập trực tiếpđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To alternate back and forth between directly opposite opinions, ideas, or decisions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flip-flopNguyên thể (infinitive)
- flip-flopsSố nhiều (plural)
- flip-floppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- flip-floppingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flip-flop operatordanh từ | danh từ | Toán tử chỉ định một phạm vi điều kiện, sao cho mã liên quan chỉ thực thi nếu điều kiện đầu tiên đúng và chỉ cho đến khi điều kiện thứ hai trở thành đúng |
| flip-flop upper | Quai dép xỏ ngón | |
| flip-floppytính từ | tính từ | Có xu hướng lật ngược tình thế, thay đổi qua lại giữa các ý kiến hoặc quyết định |
| flip-flopperdanh từ | danh từ | Người, đặc biệt là một chính trị gia, thay đổi quan điểm của mình |
| flip-flopperydanh từ | danh từ | Hành động hoặc xu hướng lật nhào; bánh quế |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Có thể ăn được
- Có thể ăn được; một mạch chuyển mạch điện tử có hai trạng thái ổn định (chuyển đổi giữa chúng để phản hồi với bộ kích hoạt) hoặc trạng thái ổn định và không ổn định (chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác và ngược lại để phản hồi với bộ kích hoạt) và do đó có khả năng phục vụ như một bit bộ nhớA bistable; an electronic switching circuit that has either two stable states (switching between them in response to a trigger) or a stable and an unstable state (switching from one to the other and back again in response to a trigger), and which is thereby capable of serving as one bit of memory.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .
- two-state […] ten-stage ten-digit […]
- .