Dịch

slipper

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈslɪpə(ɹ)/US/ˈslɪpəɹ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Dép lê, giày lườidanh từA low soft shoe that can be slipped on and off easily.
  2. Dép đi trong nhàdanh từA low soft shoe intended for indoor use; a bedroom slipper or house slipper.
  3. Dép tông, dép làodanh từA flip-flop (type of rubber sandal).
  4. Đánh đòn (trẻ con... ) bằng dépđộng từTo spank with a plimsoll as corporal punishment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slipperNguyên thể (infinitive)
  2. slippersSố nhiều (plural)
  3. slipperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slipperingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

slipper chairdanh từGhế bọc nệm, lưng thấp, lưng cao
slipper spoondanh từĐồng nghĩa với shoehorn
house slipperdanh từChiếc dép được thiết kế để mang trong nhà
opera slipperdanh từĐồng nghĩa với opera pump
ballet slipperdanh từLoại giày linh hoạt không có gót và được buộc chặt bằng dây đeo hoặc ruy băng, được thiết kế để khiêu vũ
slipper flowerdanh từCác loại cây thuộc chi Calceolaria
carpet slipperdanh từChiếc dép (giày dép)
toilet slipperdanh từMột trong những đôi dép được mang khi đi vệ sinh và được tháo ra trước khi trở về phần còn lại của ngôi nhà

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 1
Người hay trượt
  1. A person or creature that slips.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

slip-er

  1. từ tiếng Anh trung đạislypper

Ví dụ

  • , , .Hãy ra khỏi giường, xỏ dép vào và xuống nhà.
  • “,” doesn’t .Anh ta là một kẻ hay trượt ngã thường xuyên, nhưng dường như không đủ sự sáng suốt để tạo dựng sự tỉnh táo và hạnh phúc bền vững.
  • ! , / .Ôi cảnh đời bất trắc, và niềm hy vọng mong manh của con người phàm trần.

AI