Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
flip-floppery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động hoặc xu hướng lật nhào; bánh quế
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act or tendency of flip-flopping; wafflery.
AI
1
Hành động hoặc xu hướng lật nhào
1
Hành động hoặc xu hướng lật nhào
1
Hành động hoặc xu hướng lật nhào