Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mềm, nhẹtính từLimp, not hard, firm, or rigid; flexible.
- Lính du kíchdanh từAn insurgent in the Rhodesian Bush War, called as such for the way they "flop" when shot.
- Truyện tranhdanh từA comic book.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| floppy diskdanh từ | danh từ | Đĩa mềm |
| floppy drivedanh từ | danh từ | Thiết bị phần cứng máy tính dùng để đọc và ghi trên các đĩa mềm có thể tháo rời, chẳng hạn như đĩa 3+¹⁄₂", 5+¹⁄₄" hoặc 8" |
| floppy disk drivedanh từ | danh từ | Ổ đĩa mềm; một ổ đĩa cho đĩa mềm |
| flip-floppytính từ | tính từ | Có xu hướng lật ngược tình thế, thay đổi qua lại giữa các ý kiến hoặc quyết định |
| mini-floppydanh từ | danh từ | Đĩa mềm 5,25 inch |
| micro-floppydanh từ | danh từ | Một đĩa mềm 3,5 inch |
| floppy baby syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với floppy infant syndrome |
| floppy trunk syndromedanh từ | danh từ | Chứng rối loạn liệt thân ở voi bụi rậm châu Phi do thoái hóa thần kinh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đĩa mềm
- A floppy disk.
Họ từ (word family)
cùng gốc floppyVí dụ
- , , breast-pocket .Nụ cười, chiếc cổ áo trắng mặc với áo sơ mi tối màu, chiếc khăn tay mềm mại ở túi ngực chắc chắn sẽ nổi tiếng khi những chàng trai ở hàng ghế phía sau chỉ là những nụ cười và cái cau mày bị lãng quên.
- ", . ," ."Ừ, việc của chúng ta không phải là suy nghĩ hay đưa ra quyết định. Chúng ta chỉ đến đây để tiêu diệt lũ du kích," Koos nhận xét.
- . , , […]Chúng tôi cho rằng tác động của truyện tranh lớn hơn vẻ bề ngoài của nó. Mặc dù doanh số bán lẻ truyện tranh có thể thấp so với, chẳng hạn, doanh thu bằng đô la của các bộ phim điện ảnh hoặc có thể tiếp cận ít người xem hơn một bộ phim bom tấn mùa hè [...]