Dịch

terr

C2danh từ (noun)
/tɜː(ɹ)/

Nghĩa chính

  1. Kẻ nổi dậydanh từAn insurgent in the Rhodesian Bush War.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. terrDạng gốc (base form)
  2. terrsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Terr.danh từViết tắt của territory
N. Terr.danh từ riêngViết tắt của Northern Territory
Austl. Cap. Terr.danh từ riêngViết tắt của Australian Capital Territory

Ví dụ

  • , , " – . – – ."Khi hắn bước vào hàng cây, hắn gọi: 'Terrs rời đi khoảng một phút trước – rất vội. Có thiết bị bị bỏ lại – không kịp thu gom – đang di chuyển về phía đông trên đường mòn.'

AI