Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
floppyful
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lượng (dữ liệu) mà đĩa mềm có thể chứa
danh từ
The amount (of data) that a floppy disk can hold.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
floppyful
Dạng gốc
(base form)
floppyful
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
floppy
+
-ful
Ví dụ
The
manual
reveals
that
the
video
commands
of
DOS's
MODE
are
useless
;
in
their
stead
the
manufacturer
has
supplied
a
floppyful
of
software
.
AI
1
Lượng (dữ liệu) mà đĩa mềm có thể chứa
1
Lượng (dữ liệu) mà đĩa mềm có thể chứa
1
Lượng (dữ liệu) mà đĩa mềm có thể chứa