Dịch

hit with

động từ (verb)
US/ˌhɪt wɪθ/

Nghĩa chính

  1. Đánh bất ngờ, tấn côngđộng từTo do something intended to punish or hurt (someone), especially as a sudden or surprise action.
  2. Báo tin bất ngờ, gây sốcđộng từTo tell someone something that is surprising or unpleasantly shocking.
  3. Chia sẻ, traođộng từTo share, hand over or impart.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hit withNguyên thể (infinitive)
  2. hits withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hitting withPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hit with the stupid stickđộng từDùng để mô tả một người ngu ngốc hoặc không thông minh

Ví dụ

  • .Phòng trưng bày của chúng tôi gây tiếng vang bởi các quý cô trẻ.
  • , .
  • , .

AI