Dịch

hit up

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đến thăm hoặc liên lạc với ai đó, đặc biệt là với một mục đích rõ ràngđộng từngoại động từ (transitive)To visit with or contact someone, especially with a definite purpose.
  2. Ăn hoặc uống; mua một lượt đồ uốngđộng từngoại động từ (transitive)To eat or drink; to buy a round of drinks.
  3. Bắt tay vào hoặc cống hiến hết mình cho (một hoạt động); thực hiện hoặc làm (việc gì đó)động từngoại động từ (transitive)To embark on or devote oneself to (an activity); to perform or do (something).
  4. Hành động nhận đường chuyền từ nửa cầu thủ giả và chạy thẳng vào hàng phòng ngự của đối phương mà không tìm đường chuyềndanh từThe act of taking a pass from the dummy half and running straight into the opposition's defensive line without looking to pass.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hit upNguyên thể (infinitive)
  2. hits upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hit upsSố nhiều (plural)
  4. hitting upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hit up againstđộng từDùng theo nghĩa đen, xem hit, up against
hit uponđộng từGiải quyết

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Uống (thuốc gây say)
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To take (an intoxicating drug).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ?
  • .
  • .

AI