Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đến thăm hoặc liên lạc với ai đó, đặc biệt là với một mục đích rõ ràngđộng từngoại động từ (transitive)To visit with or contact someone, especially with a definite purpose.
- Ăn hoặc uống; mua một lượt đồ uốngđộng từngoại động từ (transitive)To eat or drink; to buy a round of drinks.
- Bắt tay vào hoặc cống hiến hết mình cho (một hoạt động); thực hiện hoặc làm (việc gì đó)động từngoại động từ (transitive)To embark on or devote oneself to (an activity); to perform or do (something).
- Hành động nhận đường chuyền từ nửa cầu thủ giả và chạy thẳng vào hàng phòng ngự của đối phương mà không tìm đường chuyềndanh từThe act of taking a pass from the dummy half and running straight into the opposition's defensive line without looking to pass.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hit upNguyên thể (infinitive)
- hits upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hit upsSố nhiều (plural)
- hitting upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hit up againstđộng từ | động từ | Dùng theo nghĩa đen, xem hit, up against |
| hit uponđộng từ | động từ | Giải quyết |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Uống (thuốc gây say)
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To take (an intoxicating drug).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ?
- .
- .