Dịch

touch base

động từ (verb)
US/ˈtʌtʃ ˈbeɪs/

Nghĩa chính

  1. Liên lạc, trao đổi nhanhđộng từTo touch a base, usually with a foot but sometimes with a hand.
  2. Gặp gỡ hoặc liên lạc với ai đó, thường là để tư vấn, xem xét, ghé thăm hoặc liên lạcđộng từđi với withTo meet or make contact with someone, usually to consult, review, visit, or communicate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. touch baseNguyên thể (infinitive)
  2. touches baseNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. touched baseQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. touching basePhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Touch Base Policydanh từ riêngChính sách nhập cư ở Hồng Kông thuộc Anh dành cho người tị nạn từ Trung Quốc đại lục, cho phép họ đăng ký thẻ căn cước nếu họ có thể đến được khu vực thành thị
touch base with someoneLiên hệ lại với ai

Ví dụ

  • . . .
  • .
  • .

AI