Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hitmaker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhạc sĩ thường xuyên tạo ra những bản hit; một ngôi sao
danh từ
A musician who frequently produces hits; a star.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hitmaker
Dạng gốc
(base form)
hitmaker
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hit
+
maker
Ví dụ
But
those
who
stayed
saw
a
strong
set
from
the
hitmaker
Akon
,
who
did
“
I
Tried
”
with
Bone
Thugs-n-Harmony
.
AI
1
một ngôi sao
1
một ngôi sao
1
một ngôi sao