Dịch

hitless

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có bài hát thành công nàotính từkhông so sánh (not comparable)Without any successful songs.
  2. Không thực hiện được bất kỳ cú đánh cơ bản nào trong một khoảng thời gian, thường là một trận đấutính từkhông so sánh (not comparable)Having failed to make any base hits over a period of time, usually one game.
  3. Không có lượt truy cập nào trong một khoảng thời gian, thường là một phần của một trò chơitính từkhông so sánh (not comparable)Having no hits over a period of time, usually part of one game.
  4. Hoàn thành mà không nhận sát thương (bị đánh)tính từkhông so sánh (not comparable)Completed without taking damage (getting hit).

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , & Coday's " " ' " ."
  • .
  • .

AI