Dịch

pump out

động từ (verb)
US/ˌpʌmp ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Bơm ra, hút rađộng từngoại động từ (transitive)To remove liquid using a pump.
  2. Sản xuất với số lượng lớnđộng từngoại động từ (transitive)To produce in large quantities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pump outNguyên thể (infinitive)
  2. pumps outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pumped outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pumping outPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , .Mối quan tâm đầu tiên là vá các lỗ thủng trên tàu, sau đó chúng ta có thể bơm nước ra ngoài.

AI