Nghĩa chính
- Bơm ra, hút rađộng từngoại động từ (transitive)To remove liquid using a pump.
- Sản xuất với số lượng lớnđộng từngoại động từ (transitive)To produce in large quantities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pump outNguyên thể (infinitive)
- pumps outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- pumped outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pumping outPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , .Mối quan tâm đầu tiên là vá các lỗ thủng trên tàu, sau đó chúng ta có thể bơm nước ra ngoài.