pumpage
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đó là những gì được nâng lên bởi máy bơmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is raised by pumps.
- Khối lượng công do máy bơm thực hiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of work done by pumps.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pumpageDạng gốc (base form)
- pumpagesSố nhiều (plural)