Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
on and on
trạng từ
(adverb)
UK
/
ɒ
n
ə
n
d
ɒ
n
/
US
/
ɑ
n
ə
n
d
ɑ
n
/
Nghĩa chính
1
Liên tục, liên miên
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Continuously and tediously.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
on about
go on
carry on
drone on
Ví dụ
The
interview
dragged
on
and
on
,
long
after
I
was
sure
I
wouldn't
get
the
job
.
Tom
blathered
on
and
on
.
He
walked
on
and
on
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Liên tục
1
Liên tục
1
Liên tục