Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
go on about something
UK
/ˈ
ɡ
əʊ
ɒ
n
ə
ˈ
b
aʊ
t
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
ɡ
oʊ
ɑ
n
ə
ˈ
b
ʌ
ʊ
t
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Nói mãi về điều gì
Ví dụ
She
always
goes
on
about
her
job
.
Cô ấy luôn nói mãi về công việc của mình.
Xuất hiện ở từ khác
go on
kết hợp
nói mãi về điều gì
AI
1
Nói mãi về điều gì
1
Nói mãi về điều gì
1
Nói mãi về điều gì