Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
go on then
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
ɡ
əʊ
ɒ
n
ˈ
ð
ɛ
n
/
US
/ˈ
ɡ
oʊ
ɑ
n
ˈ
ð
ɛ
n
/
Nghĩa chính
1
Được sử dụng để chấp nhận một lời đề nghị
cụm từ
used to accept an offer
2
Dùng theo nghĩa đen, xem go on, then
cụm từ
Used other than figuratively or idiomatically: see go on, then. (proceed)
Ví dụ
-
Would
you
like
another
pint
,
mate
?
-
Yeah
,
go
on
then
.
-
I'm
going
to
go
and
ask
her
on
a
date
.
-
Go
on
then
.
"
Don't
you
want
a
unicorn
,
Tom
?
" "
Oh
,
go
on
then
,
I'll
take
one
.
"
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Được sử dụng để chấp nhận một lời đề nghị
2
Dùng theo nghĩa đen
1
Được sử dụng để chấp nhận một lời đề nghị
2
Dùng theo nghĩa đen
1
Được sử dụng để chấp nhận một lời đề nghị
2
Dùng theo nghĩa đen