Dịch

go on then

cụm từ (phrase)
UK/ˈɡəʊ ɒn ˈðɛn/US/ˈɡoʊ ɑn ˈðɛn/

Nghĩa chính

  1. Được sử dụng để chấp nhận một lời đề nghịcụm từused to accept an offer
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem go on, thencụm từUsed other than figuratively or idiomatically: see go on, then. (proceed)

Ví dụ

  • - , ? - , .
  • - . - .
  • " , ?" ", , ."

AI