accidently
C1trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Vô tình, tình cờ, vô ýtrạng từAccidentally; by chance, unintentionally.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- accidentlyDạng gốc (base form)
- more accidentlySo sánh hơn (comparative)
- most accidentlySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- []elayed . […] (1963) , […][Tường thuật các trường hợp tương tự nhưng nghi ngờ rằng các tảng đá vô tình bị dịch chuyển khi các con vật bỏ chạy. [...] Hall (1963) xem xét cùng dữ liệu và kết luận rằng trong khi hành vi đó có thể bắt nguồn vô tình trong lúc bay hoặc trưng bày, [...]
- , . , .Khi đến chân đồi, tôi đuổi kịp hai người phụ nữ và vượt qua họ. Khi làm vậy, tôi vô tình chạm vào tay một trong số họ.