Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
on accident
trạng từ
(adverb)
UK
/
ɒ
n
ˈ
æ
k
.
s
ɪ
.
d
ə
n
t
/
US
/
ɑ
n
ˈ
æ
k
.
s
ə
.
d
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Vô tình; không cố ý; do nhầm lẫn, không may hoặc thiếu thận trọng
trạng từ
Accidentally; not intentionally; because of error, misfortune, or lack of caution.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
by accident
Trái nghĩa
on purpose
Ví dụ
I'm
sure
he
backed
into
the
hedge
on
accident
,
but
the
hedge
and
the
car
are
both
a
mess
now
.
AI
1
Vô tình
1
Vô tình
1
Vô tình