sin querer
A2trạng từ (adverb)
Hay gặp/ˌsin keˈɾeɾ/
Nghĩa chính
- vô tình, không cố ý, tình cờtrạng từA2unintentionally; without intending to
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hacer algo sin querer | Lỡ làm gì | |
| sin querer queriendotrạng từ | trạng từ | Vô tình có mục đích |
| lastimar sin querer | Vô tình làm đau |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh