estar hecho
Nghĩa chính
- Đã xong
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar hecho un torođộng từ | động từ | Mạnh mẽ như một con bò |
| estar hecho un cuadrođộng từ | động từ | Ở trong tình trạng xin lỗi |
| estar hecho un flanđộng từ | động từ | Trở thành một kẻ suy nhược thần kinh; như thạch |
| estar hecho unos zorrosđộng từ | động từ | Hoàn toàn bẩn thỉu |
| estar hecho un manojo de nerviosđộng từ | động từ | Là một kẻ suy nhược thần kinh |