Dịch

gargantuan

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khổng lồ, to lớntính từHuge; immense; tremendous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gargantuanDạng gốc (base form)
  2. more gargantuanSo sánh hơn (comparative)
  3. most gargantuanSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuộc về Gargantua
  1. Of the giant Gargantua or his appetite.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng PhápGargantua
  2. từ tiếng Tây Ban Nhagarganta“throat”

Ví dụ

  • - ! - . - , , - .Một số quan sát viên từ xa về bóng đá Scotland cho rằng tất cả những gì Gerrard cần làm để trở thành huyền thoại là đánh bại Celtic. Ngay cả khi điều đó là đúng - và thực tế chứng minh là không - thì bản thân đó cũng là một nhiệm vụ khổng lồ.
  • .Có một con nhện khổng lồ trong phòng tắm.
  • .Họ đã thuyết phục Tom ở lại bằng cách đưa ra những ưu đãi khổng lồ.

AI