Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
massive stroke
UK
/ˈ
m
æ
s
.
ɪ
v
ˈ
s
t
ɹ
əʊ
k
/
US
/ˈ
m
æ
s
ɪ
v
ˈ
s
t
ɹ
oʊ
k
/
Nghĩa chính
1
Đột quỵ nghiêm trọng
Ví dụ
The
patient
suffered
a
massive
stroke
.
Bệnh nhân bị một cơn đột quỵ nghiêm trọng.
Xuất hiện ở từ khác
massive
kết hợp
đột quỵ nghiêm trọng
AI
1
Đột quỵ nghiêm trọng
1
Đột quỵ nghiêm trọng
1
Đột quỵ nghiêm trọng