Dịch

lighthearted

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Vui tươi, vô tư, hân hoantính từJoyful, glad, taking pleasure in being alive; not depressed or sad.
  2. Vui vẻ, nhẹ nhàng, không nghiêm túctính từEnjoyably lacking of seriousness, not grave.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lightheartedDạng gốc (base form)
  2. more lightheartedSo sánh hơn (comparative)
  3. most lightheartedSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

lighthearted

  1. từ tiếng Anh trung đạilyght hertyd

Ví dụ

  • .Những đôi tình nhân trẻ vui tươi chạy qua các ngọn đồi.
  • .Màn biểu diễn đàn banjo vui tươi của anh ấy được đánh giá cao vì nó làm dịu bớt căng thẳng trong những tình huống ngặt nghèo.
  • .Bộ phim là một tác phẩm châm biếm xã hội nhẹ nhàng nhưng vô cùng sắc sảo và chính xác.

AI