lumbering
C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Sự đi rừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who lumbers; heavy, clumsy movement.
- Nghề khai thác gỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The business of felling trees for lumber.
- Vụng vềtính từClumsy or awkward.
- Nặng nề, chậm chạptính từHeavy, slow and laborious; ponderous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lumberingDạng gốc (base form)
- lumberingsSố nhiều (plural)
- more lumberingSo sánh hơn (comparative)
- most lumberingSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc lumberingVí dụ
- harbor-master , , , .Chỉ có ông lão quản bến cảng ở đó, vừa hát vừa thét những lời thề hùng hồn theo đúng nhiệm vụ của mình trước những bước đi nặng nề của họ.
- . Har-har-har-har!Tôi đã bắt cóc thằng ngốc lù đù Donkey Kong và mày sẽ không bao giờ gặp hắn nữa. Ha ha ha ha!
- , . 4 , .Những con yêu tinh nặng nề, chậm chạp trong thần thoại Scandinavia đôi khi bị biến thành đá khi tiếp xúc với ánh sáng mặt trời.