patoso
B2tính từ (adjective)
/paˈtoso/
Nghĩa chính
- Vụng về, lóng ngóngtính từclumsy (lacking coordination)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Chị gái tôi rất vụng về, đó là khuyết điểm của chị ấy.
- ; .Nó rất vụng về, cứ chốc chốc lại vấp phải cái gì đó.
- ¿ ?Sao các cậu lại vụng về thế?