Dịch

hogg

C2danh từ (noun)
UK/hɒɡ/US/hɑɡ/

Nghĩa chính

  1. Cừu non chưa xén lông; lông cừu xén lần đầudanh từA young sheep of either gender, until it cuts its first two teeth; a hogget.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hoggDạng gốc (base form)
  2. hoggsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Jim Hogg Countydanh từ riêngMột trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hebbronville
Birt-Hogg-Dubé syndromeRối loạn di truyền trội trên nhiễm sắc thể thường ở người có thể gây ra bệnh ung thư thận, u nang thận và phổi cũng như u xơ nang
Hornstein-Birt-Hogg-Dubé syndromeĐồng nghĩa với Birt-Hogg-Dubé syndrome
hoggan-bagdanh từTúi của thợ mỏ dùng để đựng đồ dự trữ
hogger pumpdanh từMáy bơm cao nhất trong hầm mỏ
hogging framedanh từKhung hình hog

AI