Nghĩa chính
- Cừu non chưa xén lông; lông cừu xén lần đầudanh từA young sheep of either gender, until it cuts its first two teeth; a hogget.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hoggDạng gốc (base form)
- hoggsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jim Hogg Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hebbronville |
| Birt-Hogg-Dubé syndrome | Rối loạn di truyền trội trên nhiễm sắc thể thường ở người có thể gây ra bệnh ung thư thận, u nang thận và phổi cũng như u xơ nang | |
| Hornstein-Birt-Hogg-Dubé syndrome | Đồng nghĩa với Birt-Hogg-Dubé syndrome | |
| hoggan-bagdanh từ | danh từ | Túi của thợ mỏ dùng để đựng đồ dự trữ |
| hogger pumpdanh từ | danh từ | Máy bơm cao nhất trong hầm mỏ |
| hogging framedanh từ | danh từ | Khung hình hog |