Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hoggan-bag
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Túi của thợ mỏ dùng để đựng đồ dự trữ
danh từ
A miner's bag used to carry provisions.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hoggan-bag
Dạng gốc
(base form)
hoggan-bag
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
To
his
work
he
carries
from
the
surface
his
keg
of
water
,
his
“
hoggan-bag
,”
and
a
tin
,
carelessly
slung
over
his
shoulder
,
which
is
full
of
charges
[…]
AI
1
Túi của thợ mỏ dùng để đựng đồ dự trữ
1
Túi của thợ mỏ dùng để đựng đồ dự trữ
1
Túi của thợ mỏ dùng để đựng đồ dự trữ