Dịch

ovine

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Của, là, liên quan đến, hoặc giống như một con cừu; Ngoài ra, của một loài động vật: thuộc chi Ovistính từOf, being, pertaining to, or resembling a sheep; also, (not comparable) of an animal: from the genus Ovis.
  2. Tính cách giống con cừu; phục tùng, dễ bị ảnh hưởng, thụ động hoặc sẵn sàng đi theo người lãnh đạo một cách mù quángtính từResembling a sheep in character; acquiescent, easily influenced, passive, or willing to follow a leader blindly.
  3. Loài động vật thuộc chi Ovis; một con cừudanh từAn animal from the genus Ovis; a sheep.
  4. Người được cho là có tính cách giống một con cừu; người phục tùng, dễ bị ảnh hưởng, thụ động hoặc sẵn sàng đi theo người lãnh đạo một cách mù quáng; một con cừudanh từA person regarded as resembling a sheep in character; one who is acquiescent, easily influenced, passive, or willing to follow a leader blindly; a sheep.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ovineDạng gốc (base form)
  2. ovinesSố nhiều (plural)
  3. more ovineSo sánh hơn (comparative)
  4. most ovineSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ovine babesiosisChưa có nghĩa
ovine acetonemiaChưa có nghĩa
ovine genital vibriosisChưa có nghĩa
ovine ecthyma vaccineChưa có nghĩa
ovine-caprine lentivirusChưa có nghĩa
ovine smallpoxChưa có nghĩa
ovine genital campylobacteriosisChưa có nghĩa
ovine acetonaemiaChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnovīnus“ovine”
  2. từ tiếng Latinhovis“sheep”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂ówis“sheep”

Ví dụ

  • 25% , , , 41% .
  • , , .
  • , , . .

AI