Nghĩa chính
- Của, là, liên quan đến, hoặc giống như một con cừu; Ngoài ra, của một loài động vật: thuộc chi Ovistính từOf, being, pertaining to, or resembling a sheep; also, (not comparable) of an animal: from the genus Ovis.
- Tính cách giống con cừu; phục tùng, dễ bị ảnh hưởng, thụ động hoặc sẵn sàng đi theo người lãnh đạo một cách mù quángtính từResembling a sheep in character; acquiescent, easily influenced, passive, or willing to follow a leader blindly.
- Loài động vật thuộc chi Ovis; một con cừudanh từAn animal from the genus Ovis; a sheep.
- Người được cho là có tính cách giống một con cừu; người phục tùng, dễ bị ảnh hưởng, thụ động hoặc sẵn sàng đi theo người lãnh đạo một cách mù quáng; một con cừudanh từA person regarded as resembling a sheep in character; one who is acquiescent, easily influenced, passive, or willing to follow a leader blindly; a sheep.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ovineDạng gốc (base form)
- ovinesSố nhiều (plural)
- more ovineSo sánh hơn (comparative)
- most ovineSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ovine babesiosis | Chưa có nghĩa | |
| ovine acetonemia | Chưa có nghĩa | |
| ovine genital vibriosis | Chưa có nghĩa | |
| ovine ecthyma vaccine | Chưa có nghĩa | |
| ovine-caprine lentivirus | Chưa có nghĩa | |
| ovine smallpox | Chưa có nghĩa | |
| ovine genital campylobacteriosis | Chưa có nghĩa | |
| ovine acetonaemia | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc ovineNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnovīnus“ovine”
- từ tiếng Latinhovis“sheep”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂ówis“sheep”
Ví dụ
- 25% , , , 41% .
- , , .
- , , . .