Dịch

lamb

B1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈleə̯m/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Con cừudanh từA young sheep.
  2. Thịt cừudanh từkhông đếm được (uncountable)The flesh of a lamb used as food; (sometimes loosely) the flesh of a sheep of any age used as food.
  3. Người hiền lànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person who is meek, docile, and easily led.
  4. Đẻđộng từnội động từ (intransitive)Of a sheep, to give birth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lambNguyên thể (infinitive)
  2. lambsSố nhiều (plural)
  3. lambren (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. lambedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. lambingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Da cừu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lambskin.

Ví dụ

  • , , .Họ giống nhau như hai tù nhân, mặc áo lụa đen và váy ôm, với khăn choàng bằng da cừu đen uốn nếp trên vai.
  • , .Người chăn cừu đã thức suốt đêm để đỡ đẻ cho những con cừu non của mình.
  • ?Bạn có thích thịt cừu không

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Con cừu

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilamb
  2. từ tiếng Anh cổlamb
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lamb

AI