lambert
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lambert, đơn vị độ chóidanh từa cgs unit of luminance; the brightness of a surface that emits one lumen per square centimetre
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lambertDạng gốc (base form)
- lambertsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lambert pinedanh từ | danh từ | Thông đường, được tìm thấy ở bờ biển phía tây Bắc Mỹ từ Baja California đến Oregon (Pinus lambertiana) |
| foot-lambertdanh từ | danh từ | Đơn vị độ chói bằng 1/π candela trên foot vuông, hoặc 3,426 candela trên mét vuông |
| Saint-Lambertdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố đối diện Montreal ở vùng Montérégie, Quebec, Canada, được đặt theo tên của Lambert Closse |
| Daniel Lambertdanh từ | danh từ | Một cái gì đó khổng lồ, hay nói cách khác là tuyệt vời theo một cách nào đó |
| Lambert seriesdanh từ | danh từ | Chuỗi có dạng S(q)=∑ₙ₌₁ ᪲a_n(qⁿ)/(1-qⁿ) |
| Beer-Lambert lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Định luật thực nghiệm liên hệ sự suy giảm ánh sáng với các tính chất của vật liệu mà ánh sáng truyền qua |
| Lambert-Beer lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Beer-Lambert law |
| Lambert W functiondanh từ | danh từ | Hàm đa giá trị, cụ thể là các nhánh của quan hệ nghịch đảo của hàm f(w) = weʷ, trong đó w là số phức bất kỳ và eʷ là hàm mũ |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lambertVí dụ
- , 76.Connie Lambert vẫn năng động, đi du lịch và thách thức độ tuổi 76 của mình.
- .Hiện tại Lambert lo lắng cho hai người bạn cùng phòng đang chăm sóc cô.
- “ .”Lambert cho biết các y tá lùi lại “như thể tôi đang phát sáng hay gì đó”.