Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chữ cái Hy Lạp lambdadanh từThe eleventh letter of the Classical and Modern Greek alphabet, the twelfth of the Old Greek alphabet.
- Bước sóngdanh từUnit representation of wavelength.
- Hằng số vũ trụdanh từThe cosmological constant.
- Dạng rút gọn của lambda baryondanh từEllipsis of lambda baryon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lambdaDạng gốc (base form)
- lambdasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lambda leakdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với superleak |
| lambda termdanh từ | danh từ | Công thức được định dạng đúng bằng ngôn ngữ của phép tính lambda |
| lambda probedanh từ | danh từ | Thiết bị dùng để đo nồng độ oxy trong chất lỏng |
| lambda pointdanh từ | danh từ | Nhiệt độ là điểm chuyển tiếp giữa dạng bình thường và dạng siêu lỏng của heli (ở một áp suất cụ thể) |
| lambda functiondanh từ | danh từ | Chức năng ẩn danh; một hàm được xác định theo cách nội tuyến, đặc biệt và thường không có tên (không bị ràng buộc với mã định danh) |
| lambda expressiondanh từ | danh từ | Biểu thức đại số biểu thị một hàm bằng cách liên kết một hoặc nhiều tham số với một biểu thức có thể chứa các tham số đó |
| lambda baryondanh từ | danh từ | Các hạt trong số ba hạt, không có điện tích và spin đồng vị bằng 1, bao gồm quark lên, quark xuống và quark lạ, quark duyên hoặc quark đáy |
| lambda hyperondanh từ | danh từ | Baryon lambda |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Dạng rút gọn của biểu thức lambda
- Ellipsis of lambda expression.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lambdaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổλάμβδαlámbda
Cùng gốc (doublet)lamed
Ví dụ
- .Cảm biến lambda lại bị hỏng rồi.
- .Logo của Half-Life thực chất là một chữ cái Hy Lạp được gọi là lambda.