Dịch

lambda baryon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các hạt trong số ba hạt, không có điện tích và spin đồng vị bằng 1, bao gồm quark lên, quark xuống và quark lạ, quark duyên hoặc quark đáydanh từAny of three particles, having no electric charge and an isotopic spin of 1, composed of an up quark, down quark and either a strange quark, a charm quark or a bottom quark.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lambda baryonDạng gốc (base form)
  2. lambda baryonsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

AI