cordero
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/koɾˈdeɾo/nguồn
Nghĩa chính
- Cừu con, thịt cừudanh từlamb
- Chiên Thiên Chúadanh từ riêngLamb of God; Jesus
- Họdanh từ riênga surname transferred from the common noun
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corderoDạng gốc (base form)
- corderosSố nhiều (plural)
- corderilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- corderitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- corderasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- corderaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cordero al horno | Thịt cừu nướng lò | |
| cordero asado | Thịt cừu nướng | |
| cordero de leche | Cừu non bú sữa | |
| cordero pascualdanh từ | danh từ | Chiên Vượt Qua |
| Cordero de Diosdanh từ riêng | danh từ riêng | Chiên Thiên Chúa (danh hiệu dành cho Chúa Giêsu xuất hiện trong Tin Mừng Gioan) |
| la madre del corderodanh từ | danh từ | Sự chà xát; sự thật của vấn đề |
| lobo con piel de corderodanh từ | danh từ | Sói đội lốt cừu |
| asado de cordero | Thịt cừu nướng |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cẩn thận với con sói trong da cừu.
- .Chàng trai đó là một con sói dưới lớp da cừu.
- .Một số chính trị gia là sói mang da cừu.