Lamb
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họ từ tiếng Anh Trung đạidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Middle English.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc thị trấn Craig, quận Thụy Sĩ, bang Indiana, Hoa Kỳ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Craig Township, Switzerland County, Indiana, United States.
- Thị trấn đã tuyệt chủng ở quận Marion, Missouri, Hoa Kỳ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An extinct town in Marion County, Missouri, United States.
- Đảo nhỏ (đảo nhỏ) nằm trong Firth of Forth, khu vực hội đồng East Lothian, Scotland (tọa độ lưới OS NT5386).danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An islet (small island) in the Firth of Forth, East Lothian council area, Scotland (OS grid ref NT5386).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LambDạng gốc (base form)
- LambsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)Lamb of GodChúa Giêsu Kitô, tượng trưng như một sự hy sinhin lambCủa một con cừu cái đang mang thai một con cừu nonin-lambCủa một con cừu cái: đang mang thaiLamb-godChúa Giêsu; Chiên Con của Đức Chúa Trờihouse lambCon cừu được nuôi để giết thịt hoàn toàn bên trong một tòa nhàgentle as a lambRất chu đáo và bình tĩnh
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Chúa Giêsu
- Chúa Giêsu; Chiên Con của Đức Chúa TrờiJesus; the Lamb of God
Ví dụ
- ( . , .) " " .
- , , !
- , !
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc LambNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilamb
- từ tiếng IrelandÓ Luain
- từ tiếng Phápagneau