Nghĩa chính
- Bạch Dươngdanh từ riêngA constellation of the zodiac traditionally figured in the shape of a ram.
- Cung Bạch Dươngdanh từ riêngThe zodiac sign for the ram, ruled by Mars and covering March 20 – April 20 (tropical astrology) or April 15 – May 15 (sidereal astrology).
- Họdanh từ riêngA surname.
- Người thuộc cung Bạch Dươngdanh từSomeone with an Aries star sign.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AriesDạng gốc (base form)
- AriesesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| first point of Ariesdanh từ riêng | danh từ riêng | Điểm trên thiên cầu nơi mặt trời đi qua đường xích đạo thiên cầu vào điểm phân về phía bắc |
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng, danh từ
- mượn từ tiếng LatinhAries
- dịch sát từ tiếng Hy Lạp cổΚριόςKriós
- dịch sát từ tiếng Akkad𒅈𒌺𒊑𒈨immeru“sheep”
danh từ riêng
- mượn từ tiếng PhápAriès
Họ từ (word family)
cùng gốc AriesTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , gall’d, / Ram’s .Con Bò đực, vì bị chọc tức, đã húc Bạch Dương một cú mạnh làm rơi cả hai chiếc sừng cừu xuống sân.
- .Anh ấy thuộc cung Bạch Dương.
- " ." " ."Chiêm tinh học nhảm nhí thật. Đúng là câu nói của một người thuộc cung Bạch Dương.