Dịch

Aries

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈɛə.ɹiːz/US/ˈɛɹ.iz/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bạch Dươngdanh từ riêngA constellation of the zodiac traditionally figured in the shape of a ram.
  2. Cung Bạch Dươngdanh từ riêngThe zodiac sign for the ram, ruled by Mars and covering March 20 – April 20 (tropical astrology) or April 15 – May 15 (sidereal astrology).
  3. Họdanh từ riêngA surname.
  4. Người thuộc cung Bạch Dươngdanh từSomeone with an Aries star sign.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AriesDạng gốc (base form)
  2. AriesesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

first point of Ariesdanh từ riêngĐiểm trên thiên cầu nơi mặt trời đi qua đường xích đạo thiên cầu vào điểm phân về phía bắc

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng, danh từ
  1. mượn từ tiếng LatinhAries
  2. dịch sát từ tiếng Hy Lạp cổΚριόςKriós
  3. dịch sát từ tiếng Akkad𒅈𒌺𒊑𒈨immeru“sheep”
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng PhápAriès

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc Aries

Ví dụ

  • , gall’d, / Ram’s .Con Bò đực, vì bị chọc tức, đã húc Bạch Dương một cú mạnh làm rơi cả hai chiếc sừng cừu xuống sân.
  • .Anh ấy thuộc cung Bạch Dương.
  • " ." " ."Chiêm tinh học nhảm nhí thật. Đúng là câu nói của một người thuộc cung Bạch Dương.

AI