Arian
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Người theo thuyết Ariandanh từA supporter of the Cyrenaic monk Arius and his faction in the 4th-century Church.
- Tín đồ thuyết Ariandanh từA believer of Arianism, particularly (historical) the official Arian churches lasting to the 7th century.
- Người theo thuyết Nhất vịdanh từSynonym of unitarian, any Christian who denies the Trinity.
- Thuộc thuyết Ariantính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Arius or Arianism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ArianDạng gốc (base form)
- AriansSố nhiều (plural)
- more ArianSo sánh hơn (comparative)
- most ArianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -arianhậu tố | hậu tố | Người tin vào điều gì đó |
| Semi-Ariandanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Thành viên của phong trào Semi-Arianism |
| Arian heresydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Arianism |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 2
Người cung Bạch Dương
- Synonym of Aries, a person born under the influence of Aries.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ArianNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ; ; , , .Những người Arian ca ngợi đức hạnh của vị thánh xưng tội sùng đạo của họ; những người Công giáo đầy tham vọng tuyên bố liên minh với ông; và những người ngoại giáo, những người có thể dễ bị xấu hổ hoặc hối hận, đã bị ngăn cản lặp lại sự tàn ác vô ích như vậy.
- , , , , : […].Các con đường ở phương Đông chật kín các giám mục Homoousian, Arian, Semi-Arian và Eunomian, những người tranh nhau vượt lên trước trong cuộc đua thánh.
- ...Bản chất của Bạch Dương là tạo ra ý tưởng...