Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tán thành quan điểm thống nhấttính từEspousing a unitary view of something
- Người theo thuyết Nhất vịdanh từA Christian who denies the doctrine of the Trinity, usually stressing some distinctions between God the Father and God the Son without denying the divinity of Jesus.
- Người theo thuyết độc thầndanh từSynonym of Muwahhid, a Muslim advocating God's strict unity.
- Người bác bỏ thuyết nhị nguyêndanh từA person who rejects dualism in other contexts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unitarianDạng gốc (base form)
- unitariansSố nhiều (plural)
- more unitarianSo sánh hơn (comparative)
- most unitarianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Unitarian Universalisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến những người tin vào chủ nghĩa phổ quát nhất thể |
| Universal Unitariantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến chủ nghĩa phổ quát nhất thể |
| Unitarian Universalismdanh từ riêng | danh từ riêng | Tôn giáo khuyến khích chủ nghĩa tự do thần học và sự tìm kiếm chân lý của cá nhân và những tín đồ của nó dựa trên nhiều nguồn thần học khác nhau và có nhiều niềm tin và thực hành khác nhau |
| Universalist Unitariandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Unitarian Universalist |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người theo thuyết độc thần
- Synonym of monotheist, a believer in the unity of God, particularly non-Christians (Muslims, Jews, etc.) discussed from a Christian perspective.
Ví dụ
- quan điểm thống nhất về quyền hành pháp
- .Chúng tôi gặp nhau tại nhà thờ Unitarian trên phố Park.
- .Người theo Unitarian Universalism tin vào bảy nguyên tắc cốt lõi.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa