Dịch

incauto

C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bịp bợm, cả tin, thiếu thận trọng, ngây thơtính từdupe, gullible, unwary, naive
  2. Bất cẩntính từcareless
  3. Người cả tin hoặc thiếu cảnh giácdanh từgullible or unwary person

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incautoDạng gốc (base form)
  2. incautasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. incautosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. incautaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI