Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
undupe
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Đánh lừa một người đã bị lừa
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To undeceive someone who has been duped.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
undupe
Nguyên thể
(infinitive)
undupe
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
undupe
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
undup
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
dupe
AI
1
Đánh lừa một người đã bị lừa
1
Đánh lừa một người đã bị lừa
1
Đánh lừa một người đã bị lừa