Nghĩa chính
- Ngây thơ, chân thậttrạng từIn an ingenuous manner; frankly, straightforwardly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ingenuouslyDạng gốc (base form)
- more ingenuouslySo sánh hơn (comparative)
- most ingenuouslySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , , , , , Syrens, .Tuy nhiên, với Bổn phận và Sự khiêm tốn, tôi có thể chân thật thú nhận rằng, Chồng Hoàng gia của tôi đã bị quyến rũ quá xa, Tai ông ấy quá cởi mở, Ý chí quá bạo liệt, và Trái tim quá tự do, trước những Nàng tiên cá mê hoặc đó, những kẻ biến Lỗi lầm của ông ấy thành Lợi nhuận và Vinh quang của chúng