Dịch

candid friend

cụm từ (phrase)
UK/ˈkæn.dɪd ˈfɹɛnd/US/ˈkeən.dɪd ˈfɹɛnd/

Nghĩa chính

  1. (Mỉa mai) Người làm ra vẻ bộc trực ngay thẳng nhưng dụng ý để nói xấu bạncụm từ

AI