Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Giấy dán tườngdanh từkhông đếm được (uncountable)Decorative paper-like material used to cover the inner walls of buildings.
- Cuộn giấy dán tườngdanh từđếm được (countable)A roll of such paper.
- Mẫu giấy dán tường, kiểu giấy dán tườngdanh từđếm được (countable)A style or design of such material.
- Dán giấy dán tườngđộng từngoại động từ (transitive)To cover (a wall, a room, etc) with wallpaper.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wallpaperNguyên thể (infinitive)
- wallpapersSố nhiều (plural)
- wallpaperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- wallpaperingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- wallpaper (sth)dán giấy dán tường (cho cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desktop wallpaper | Hình nền máy tính | |
| hang wallpaper | Dán giấy dán tường | |
| patterned wallpaper | Giấy dán tường hoa văn | |
| strip wallpaper | Bóc giấy dán tường | |
| wallpaper groupdanh từ | danh từ | Nhóm toán học phân loại các mẫu lặp lại hai chiều dựa trên tính đối xứng của chúng |
| moving wallpaperdanh từ | danh từ | Truyền hình đòi hỏi ít sự chú ý hoặc trí thông minh của người xem |
| tighter than wallpapertính từ | tính từ | Keo kiệt với tiền bạc |
| woodchip wallpaperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ingrain wallpaper |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Phông nền
- không đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Phông nền, cảnh nềnAnything that serves as a background or part of the surroundings.
Xuất hiện ở từ khác
- desktopdễ nhầmhình nền, là một phần của desktop (giao diện)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc wallpaper- wallpapererNgười treo giấy dán tườngdanh từ
- wallpaperyGiống hoặc đặc trưng của hình nềntính từ
- wallpaperlikeGiống hoặc đặc trưng của hình nềntính từ
- WallpapergateCuộc tranh cãi năm 2021 xung quanh việc tân trang lại căn hộ ở số 11 Phố Downing, nơi ở chính thức của Bộ trưởng Tài chính vào năm 2020, trong bối cảnh báo chí cáo buộc rằng một khoản vay không được tiết lộ đã được sử dụng để tài trợ cho nódanh từ riêng
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy để cô chọn mẫu giấy dán tường cho cả ngôi nhà.
- . .Đây không phải loại tivi phát làm nền nhấp nháy nơi góc phòng giao dịch mà chẳng mấy ai thực sự xem. Đây là chương trình phát sóng đúng lúc, đúng trọng tâm khiến các nhà giao dịch sẵn sàng gác lại mọi việc để theo dõi.
- . . .Bạn có thể tự thiết kế hình nền bằng Paintbrush. Hình nền hiển thị trên màn hình dưới dạng các ô xếp kề nhau. Số lượng ô cần thiết để phủ kín màn hình phụ thuộc vào kích thước khung vẽ bạn dùng.