Dịch

wallpaper

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈwɔlˌpeɪpɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Giấy dán tườngdanh từkhông đếm được (uncountable)Decorative paper-like material used to cover the inner walls of buildings.
  2. Cuộn giấy dán tườngdanh từđếm được (countable)A roll of such paper.
  3. Mẫu giấy dán tường, kiểu giấy dán tườngdanh từđếm được (countable)A style or design of such material.
  4. Dán giấy dán tườngđộng từngoại động từ (transitive)To cover (a wall, a room, etc) with wallpaper.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wallpaperNguyên thể (infinitive)
  2. wallpapersSố nhiều (plural)
  3. wallpaperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wallpaperingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wallpaper (sth)dán giấy dán tường (cho cái gì)

Cụm từ (phrase)

desktop wallpaperHình nền máy tính
hang wallpaperDán giấy dán tường
patterned wallpaperGiấy dán tường hoa văn
strip wallpaperBóc giấy dán tường
wallpaper groupdanh từNhóm toán học phân loại các mẫu lặp lại hai chiều dựa trên tính đối xứng của chúng
moving wallpaperdanh từTruyền hình đòi hỏi ít sự chú ý hoặc trí thông minh của người xem
tighter than wallpapertính từKeo kiệt với tiền bạc
woodchip wallpaperdanh từĐồng nghĩa với ingrain wallpaper

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Phông nền
  1. không đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Phông nền, cảnh nềnAnything that serves as a background or part of the surroundings.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phông nền
Dán giấy dán tường

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy để cô chọn mẫu giấy dán tường cho cả ngôi nhà.
  • . .Đây không phải loại tivi phát làm nền nhấp nháy nơi góc phòng giao dịch mà chẳng mấy ai thực sự xem. Đây là chương trình phát sóng đúng lúc, đúng trọng tâm khiến các nhà giao dịch sẵn sàng gác lại mọi việc để theo dõi.
  • . . .Bạn có thể tự thiết kế hình nền bằng Paintbrush. Hình nền hiển thị trên màn hình dưới dạng các ô xếp kề nhau. Số lượng ô cần thiết để phủ kín màn hình phụ thuộc vào kích thước khung vẽ bạn dùng.

AI