castro
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈkastɾo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành lũy cổ, khu định cư phòng thủdanh từfort, fortified settlement
- Thiến, hoạnđộng từfirst-person singular present indicative of castrar
- Họ Castrodanh từ riênga surname, mostly associated with the Cuban leader Fidel Castro
- Castrodanh từ riênga city and commune in Chile
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- castroDạng gốc (base form)
- castrosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de Castrodanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Castro
- a department of Chile
Ví dụ
- .Raúl Castro thôi giữ chức vụ lãnh đạo Đảng Cộng sản Cuba.
- .Tôi muốn đến thăm Cuba trước khi Castro qua đời.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc castro- castrocubanoLiên quan đến thời kỳ Fidel và Raúl Castro cầm quyền ở Cuba (1959 – 2018)tính từ
- castropolenseCủa, từ hoặc liên quan đến Castropoltính từ, danh từ
- castromadurismoỦng hộ hoặc chính trị lấy cảm hứng từ Fidel Castro và Nicolás Madurodanh từ
- castrochavismoChủ nghĩa Castrochavismdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh