Dịch

lair

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈlɛə̯/US/ˈlɛɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Ổ, hangdanh từA place inhabited by a wild animal, often a cave or a hole in the ground.
  2. Chuồng gia súcdanh từA shed or shelter for domestic animals.
  3. Sào huyệt, hang ổdanh từA place inhabited by a criminal or criminals, a superhero or a supervillain; a refuge, retreat, haven or hideaway.
  4. Trú ngụ, nghỉ ngơiđộng từTo rest; to dwell.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lairNguyên thể (infinitive)
  2. lairsSố nhiều (plural)
  3. lairedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lairingPhân từ I (present participle)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Huyệt mộ
  1. Huyệt mộ, mộA grave; a cemetery plot.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạileir
  2. từ tiếng Anh cổleġer“couch, bed”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*legrą
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Bắc Âu cổleir“clay, mud”

Ví dụ

  • “ dragon's , Wiglaf?”“Cậu có dám vào hang rồng không, hỡi Wiglaf vô song của ta?”
  • ... Helsing , ", , . , enemy's . ?"...Van Helsing đứng lên và nói, "Này các bạn thân mến, chúng ta lên đường thực hiện nhiệm vụ khủng khiếp. Tất cả đã vũ trang như đêm đầu tiên ta đến sào huyệt kẻ thù chưa? Sẵn sàng chống lại cả tấn công hồn ma lẫn thể xác?
  • […] I would purchase a lair in the Necropolis, and have wee Johnnie removed from his humble resting-place, and laid down [there].Tôi sẽ mua một huyệt mộ ở nghĩa trang Necropolis, và đưa bé Johnnie rời khỏi nơi yên nghỉ khiêm tốn của nó, rồi đặt xuống đó.

AI