Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
denful
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đủ để lấp đầy một cái hang
danh từ
Enough to fill a den.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
denful
Dạng gốc
(base form)
denful
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
den
+
-ful
Ví dụ
The
boys
got
up
before
this
denful
of
wild
beasts
,
and
as
usual
,
broke
up
the
joint
.
AI
1
Đủ để lấp đầy một cái hang
1
Đủ để lấp đầy một cái hang
1
Đủ để lấp đầy một cái hang